устро́йство
Dấu sắc trên устро́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
устро́йство nghĩa là tổ chức, thu xếp, chế độ, thiết chế.
Nghĩa của устро́йство
Danh từ
- действие [sự] tổ chức, thu xếp, xếp đặt, bố trí.
- для устро́йства свои́х делđể thu xếp (bố trí, xếp đặt) công việc của mình
- строй Chế độ, thiết chế.
- госуда́рственное устро́йствоchế độ nhà nước, thiết chế quốc gia
- конструкция Cấu tạo, kiến trúc, cấu trúc, kết cấu, cơ cấu, cơ chế.
- планировка [sự] sắp xếp, xếp đặt, qui hoạch.
- устро́йство до́маkiến trúc của ngôi nhà
- прибо́р остроу́много устро́йстваdụng cụ có cơ cấu (cấu tạo, kết cấu, cấu trúc, cơ chế) rất tinh xảo
- механизм, сооружение Máy, thiết bị, trang bị, cơ chế, cơ cấu, bộ.
Biến cách của устро́йство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | устро́йство | устро́йства |
| Sinh cách кого? чего? | устро́йства | устро́йств |
| Tặng cách кому? чему? | устро́йству | устро́йствам |
| Đối cách кого? что? | устро́йство | устро́йства |
| Công cụ cách кем? чем? | устро́йством | устро́йствами |
| Giới cách о ком? о чём? | устро́йстве | устро́йствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của устро́йство
Câu ví dụ với устро́йство
- Это устройство может заменить человеческое сердце? Thiết bị này có thể thay thế trái tim con người không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7956698
- Мое GPS устройство украдено. Tôi bị trộm mất cái GPS rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2880282
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
устройство nghĩa là gì?
устройство (danh từ) nghĩa là tổ chức, thu xếp, chế độ, thiết chế.
устройство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là устро́йство (phiên âm Latinh ustrójstvo, IPA [ʊˈstrojstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.