усту́пка
Dấu sắc trên усту́пка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усту́пка nghĩa là nhường, nhường nhịn, nhân nhượng, nhượng bộ.
Nghĩa của усту́пка
Danh từ
- действие [sự] nhường, nhường nhịn.
- компромисс [sự] nhân nhượng, nhượng bộ.
- идти́ на усту́пкиchịu nhân nhượng, đành phải nhượng bộ
- взаи́мные усту́пкиnhượng bộ lẫn nhau, nhân nhượng lẫn nhau
- в цене [sự] hạ giá, giảm giá, bớt giá.
Biến cách của усту́пка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | усту́пка | усту́пки |
| Sinh cách кого? чего? | усту́пки | усту́пок |
| Tặng cách кому? чему? | усту́пке | усту́пкам |
| Đối cách кого? что? | усту́пку | усту́пки |
| Công cụ cách кем? чем? | усту́пкой | усту́пками |
| Giới cách о ком? о чём? | усту́пке | усту́пках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của усту́пка
Câu hỏi thường gặp
уступка nghĩa là gì?
уступка (danh từ) nghĩa là nhường, nhường nhịn, nhân nhượng, nhượng bộ.
уступка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усту́пка (phiên âm Latinh ustúpka, IPA [ʊˈstupkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.