усту́пчивый
Dấu sắc trên усту́пчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усту́пчивый nghĩa là hay nhường nhịn, hay nhân nhượng.
Nghĩa của усту́пчивый
Tính từ
- Hay (dễ) nhường nhịn, hay (dễ) nhân nhượng, hay (dễ) nhượng bộ.
Biến cách của усту́пчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | усту́пчивый | усту́пчивое | усту́пчивая | усту́пчивые |
| Sinh cách | усту́пчивого | усту́пчивого | усту́пчивой | усту́пчивых |
| Tặng cách | усту́пчивому | усту́пчивому | усту́пчивой | усту́пчивым |
| Đối cách | усту́пчивый / усту́пчивого | усту́пчивое | усту́пчивую | усту́пчивые / усту́пчивых |
| Công cụ cách | усту́пчивым | усту́пчивым | усту́пчивой | усту́пчивыми |
| Giới cách | усту́пчивом | усту́пчивом | усту́пчивой | усту́пчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với усту́пчивый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
уступчивый nghĩa là gì?
уступчивый (tính từ) nghĩa là hay nhường nhịn, hay nhân nhượng.
уступчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усту́пчивый (phiên âm Latinh ustúpčivyj, IPA [ʊˈstupt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.