уте́чка
utéčka[ʊˈtʲet͡ɕkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уте́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уте́чка nghĩa là sự hao hụt.
Nghĩa của уте́чка
Danh từ
- Sự hao hụt; (жидкости) [sự] chảy đi, rò rỉ; (газа) [sự] thoát mất, xì.
- уте́чка информа́ции[sự, tình trạng] tiết lộ bí mật, bí mật lọt ra ngoài
- уте́чка мозго́в[tình trạng, sự] chuyên gia bỏ đi nước khác, rò rỉ chất xám
Biến cách của уте́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уте́чка | уте́чки |
| Sinh cách кого? чего? | уте́чки | уте́чек |
| Tặng cách кому? чему? | уте́чке | уте́чкам |
| Đối cách кого? что? | уте́чку | уте́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | уте́чкой | уте́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | уте́чке | уте́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уте́чка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
утечка nghĩa là gì?
утечка (danh từ) nghĩa là sự hao hụt.
утечка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уте́чка (phiên âm Latinh utéčka, IPA [ʊˈtʲet͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.