TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уте́чка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
utéčka[ʊˈtʲet͡ɕkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уте́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уте́чка nghĩa là sự hao hụt.

Nghĩa của уте́чка

Danh từ

  1. Sự hao hụt; (жидкости) [sự] chảy đi, rò rỉ; (газа) [sự] thoát mất, xì.
    • уте́чка информа́ции[sự, tình trạng] tiết lộ bí mật, bí mật lọt ra ngoài
    • уте́чка мозго́в[tình trạng, sự] chuyên gia bỏ đi nước khác, rò rỉ chất xám

Biến cách của уте́чка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уте́чкауте́чки
Sinh cách кого? чего?уте́чкиуте́чек
Tặng cách кому? чему?уте́чкеуте́чкам
Đối cách кого? что?уте́чкууте́чки
Công cụ cách кем? чем?уте́чкойуте́чками
Giới cách о ком? о чём?уте́чкеуте́чках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уте́чка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

утечка nghĩa là gì?

утечка (danh từ) nghĩa là sự hao hụt.

утечка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уте́чка (phiên âm Latinh utéčka, IPA [ʊˈtʲet͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.