утра́та
giống cáibất động vật
utráta[ʊˈtratə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên утра́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утра́та nghĩa là sự tổn thất, mất mát.
Nghĩa của утра́та
Danh từ
- Sự tổn thất, mất mát, mất; (ущерб) [sự] thiệt hại, tổn thiệt.
- понести́ тяжёлую утра́туbị tổn thất (thiệt hại) nặng nề
Biến cách của утра́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | утра́та | утра́ты |
| Sinh cách кого? чего? | утра́ты | утра́т |
| Tặng cách кому? чему? | утра́те | утра́там |
| Đối cách кого? что? | утра́ту | утра́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | утра́той | утра́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | утра́те | утра́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với утра́та
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
утрата nghĩa là gì?
утрата (danh từ) nghĩa là sự tổn thất, mất mát.
утрата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утра́та (phiên âm Latinh utráta, IPA [ʊˈtratə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.