TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утроиться

thể hoàn thành
utroitʹsja giọng máy của trình duyệt

утроиться nghĩa là tăng gấp ba.

Nghĩa của утроиться

Nghĩa lấy theo mục утраиваться.

Động từ

  1. [Được, bị] tăng gấp ba.

Câu hỏi thường gặp

утроиться nghĩa là gì?

утроиться (động từ) nghĩa là tăng gấp ba.

утроиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утроиться (phiên âm Latinh utroitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.