TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уча́ствовать

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
učástvovatʹ[ʊˈt͡ɕastvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уча́ствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уча́ствовать nghĩa là tham gia, tham dự.

Nghĩa của уча́ствовать

Động từ

  1. Tham gia, tham dự, dự phần, góp phần dự. в + giới cách
    • уча́ствовать в бою́tham gia chiến đấu, dự trận, tham chiến, dự chiến

Chia động từ уча́ствовать

NgôiHiện tại
яуча́ствую
тыуча́ствуешь
он / она́ / оно́уча́ствует
мыуча́ствуем
выуча́ствуете
они́уча́ствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + участвовать.

Quá khứ

Giống đực (он)уча́ствовал
Giống cái (она́)уча́ствовала
Giống trung (оно́)уча́ствовало
Số nhiều (они́)уча́ствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)уча́ствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)уча́ствуйте

Họ từ của уча́ствовать

Câu ví dụ với уча́ствовать

  • Том участвовал в Бостонском марафоне. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2939495

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

участвовать nghĩa là gì?

участвовать (động từ) nghĩa là tham gia, tham dự.

участвовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уча́ствовать (phiên âm Latinh učástvovatʹ, IPA [ʊˈt͡ɕastvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.