учедить
thể hoàn thành
učeditʹ
giọng máy của trình duyệt
учедить nghĩa là thành lập, sáng lập, thiết lập, kiến lập.
Nghĩa của учедить
Nghĩa lấy theo mục учреждать.
Động từ
- Thành lập, sáng lập.
- Thiết lập, kiến lập, quy lập, áp dụng, đặt ra.
Câu hỏi thường gặp
учедить nghĩa là gì?
учедить (động từ) nghĩa là thành lập, sáng lập, thiết lập, kiến lập.
учедить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учедить (phiên âm Latinh učeditʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.