уязви́мый
Dấu sắc trên уязви́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уязви́мый nghĩa là dễ bị tổn thương.
Nghĩa của уязви́мый
Tính từ
- Dễ bị tổn thương.
Biến cách của уязви́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уязви́мый | уязви́мое | уязви́мая | уязви́мые |
| Sinh cách | уязви́мого | уязви́мого | уязви́мой | уязви́мых |
| Tặng cách | уязви́мому | уязви́мому | уязви́мой | уязви́мым |
| Đối cách | уязви́мый / уязви́мого | уязви́мое | уязви́мую | уязви́мые / уязви́мых |
| Công cụ cách | уязви́мым | уязви́мым | уязви́мой | уязви́мыми |
| Giới cách | уязви́мом | уязви́мом | уязви́мой | уязви́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của уязви́мый
| So sánh hơn | (по)уязви́мее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уязви́мый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của уязви́мый
Câu hỏi thường gặp
уязвимый nghĩa là gì?
уязвимый (tính từ) nghĩa là dễ bị tổn thương.
уязвимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уязви́мый (phiên âm Latinh ujazvímyj, IPA [ʊ(j)ɪzˈvʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.