TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уязви́мый

ujazvímyj[ʊ(j)ɪzˈvʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уязви́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уязви́мый nghĩa là dễ bị tổn thương.

Nghĩa của уязви́мый

Tính từ

  1. Dễ bị tổn thương.

Biến cách của уязви́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуязви́мыйуязви́моеуязви́маяуязви́мые
Sinh cáchуязви́могоуязви́могоуязви́мойуязви́мых
Tặng cáchуязви́момууязви́момууязви́мойуязви́мым
Đối cáchуязви́мый / уязви́могоуязви́моеуязви́муюуязви́мые / уязви́мых
Công cụ cáchуязви́мымуязви́мымуязви́мойуязви́мыми
Giới cáchуязви́момуязви́момуязви́мойуязви́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của уязви́мый

So sánh hơn(по)уязви́мее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уязви́мый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của уязви́мый

Câu hỏi thường gặp

уязвимый nghĩa là gì?

уязвимый (tính từ) nghĩa là dễ bị tổn thương.

уязвимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уязви́мый (phiên âm Latinh ujazvímyj, IPA [ʊ(j)ɪzˈvʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.