фа́зис
Dấu sắc trên фа́зис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фа́зис nghĩa là giai đoạn, thời kỳ.
Nghĩa của фа́зис
Nghĩa lấy theo mục фаза.
Danh từ
- Giai đoạn, thời kỳ, kỳ, tuần, pha.
Biến cách của фа́зис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фа́зис | фа́зисы |
| Sinh cách кого? чего? | фа́зиса | фа́зисов |
| Tặng cách кому? чему? | фа́зису | фа́зисам |
| Đối cách кого? что? | фа́зис | фа́зисы |
| Công cụ cách кем? чем? | фа́зисом | фа́зисами |
| Giới cách о ком? о чём? | фа́зисе | фа́зисах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фа́зис
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
фазис nghĩa là gì?
фазис (danh từ) nghĩa là giai đoạn, thời kỳ.
фазис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фа́зис (phiên âm Latinh fázis, IPA [ˈfazʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.