фамилья́рный
Dấu sắc trên фамилья́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фамилья́рный nghĩa là suồng sã, sỗ sàng.
Nghĩa của фамилья́рный
Tính từ
- Suồng sã, sỗ sàng, cợt nhả, quá trớn, không đứng đắn.
Biến cách của фамилья́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фамилья́рный | фамилья́рное | фамилья́рная | фамилья́рные |
| Sinh cách | фамилья́рного | фамилья́рного | фамилья́рной | фамилья́рных |
| Tặng cách | фамилья́рному | фамилья́рному | фамилья́рной | фамилья́рным |
| Đối cách | фамилья́рный / фамилья́рного | фамилья́рное | фамилья́рную | фамилья́рные / фамилья́рных |
| Công cụ cách | фамилья́рным | фамилья́рным | фамилья́рной | фамилья́рными |
| Giới cách | фамилья́рном | фамилья́рном | фамилья́рной | фамилья́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của фамилья́рный
| So sánh hơn | (по)фамилья́рнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фамилья́рный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
фамильярный nghĩa là gì?
фамильярный (tính từ) nghĩa là suồng sã, sỗ sàng.
фамильярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фамилья́рный (phiên âm Latinh familʹjárnyj, IPA [fəmʲɪˈlʲjarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.