TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фамилья́рный

familʹjárnyj[fəmʲɪˈlʲjarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фамилья́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фамилья́рный nghĩa là suồng sã, sỗ sàng.

Nghĩa của фамилья́рный

Tính từ

  1. Suồng sã, sỗ sàng, cợt nhả, quá trớn, không đứng đắn.

Biến cách của фамилья́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфамилья́рныйфамилья́рноефамилья́рнаяфамилья́рные
Sinh cáchфамилья́рногофамилья́рногофамилья́рнойфамилья́рных
Tặng cáchфамилья́рномуфамилья́рномуфамилья́рнойфамилья́рным
Đối cáchфамилья́рный / фамилья́рногофамилья́рноефамилья́рнуюфамилья́рные / фамилья́рных
Công cụ cáchфамилья́рнымфамилья́рнымфамилья́рнойфамилья́рными
Giới cáchфамилья́рномфамилья́рномфамилья́рнойфамилья́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của фамилья́рный

So sánh hơn(по)фамилья́рнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фамилья́рный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

фамильярный nghĩa là gì?

фамильярный (tính từ) nghĩa là suồng sã, sỗ sàng.

фамильярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фамилья́рный (phiên âm Latinh familʹjárnyj, IPA [fəmʲɪˈlʲjarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.