TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фанати́чный

fanatíčnyj[fənɐˈtʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фанати́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фанати́чный nghĩa là cuồng tín.

Nghĩa của фанати́чный

Nghĩa lấy theo mục фанатический.

Tính từ

  1. Cuồng tín.

Biến cách của фанати́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфанати́чныйфанати́чноефанати́чнаяфанати́чные
Sinh cáchфанати́чногофанати́чногофанати́чнойфанати́чных
Tặng cáchфанати́чномуфанати́чномуфанати́чнойфанати́чным
Đối cáchфанати́чный / фанати́чногофанати́чноефанати́чнуюфанати́чные / фанати́чных
Công cụ cáchфанати́чнымфанати́чнымфанати́чнойфанати́чными
Giới cáchфанати́чномфанати́чномфанати́чнойфанати́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của фанати́чный

So sánh hơn(по)фанати́чнее

Câu hỏi thường gặp

фанатичный nghĩa là gì?

фанатичный (tính từ) nghĩa là cuồng tín.

фанатичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фанати́чный (phiên âm Latinh fanatíčnyj, IPA [fənɐˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.