фанати́чный
Dấu sắc trên фанати́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фанати́чный nghĩa là cuồng tín.
Nghĩa của фанати́чный
Nghĩa lấy theo mục фанатический.
Tính từ
- Cuồng tín.
Biến cách của фанати́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фанати́чный | фанати́чное | фанати́чная | фанати́чные |
| Sinh cách | фанати́чного | фанати́чного | фанати́чной | фанати́чных |
| Tặng cách | фанати́чному | фанати́чному | фанати́чной | фанати́чным |
| Đối cách | фанати́чный / фанати́чного | фанати́чное | фанати́чную | фанати́чные / фанати́чных |
| Công cụ cách | фанати́чным | фанати́чным | фанати́чной | фанати́чными |
| Giới cách | фанати́чном | фанати́чном | фанати́чной | фанати́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của фанати́чный
| So sánh hơn | (по)фанати́чнее |
Câu hỏi thường gặp
фанатичный nghĩa là gì?
фанатичный (tính từ) nghĩa là cuồng tín.
фанатичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фанати́чный (phiên âm Latinh fanatíčnyj, IPA [fənɐˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.