TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ферзь

giống đựcđộng vật
ferzʹ[fʲersʲ] giọng máy của trình duyệt

ферзь nghĩa là hoàng hậu.

Nghĩa của ферзь

Danh từ

  1. [Con cờ, quân cờ] hoàng hậu.

Biến cách của ферзь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фе́рзьферзи́
Sinh cách кого? чего?ферзя́ферзе́й
Tặng cách кому? чему?ферзю́ферзя́м
Đối cách кого? что?ферзя́ферзе́й
Công cụ cách кем? чем?ферзёмферзя́ми
Giới cách о ком? о чём?ферзе́ферзя́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ферзь

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ферзь nghĩa là gì?

ферзь (danh từ) nghĩa là hoàng hậu.

ферзь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ферзь (phiên âm Latinh ferzʹ, IPA [fʲersʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.