ферзь
giống đựcđộng vật
ferzʹ[fʲersʲ]
giọng máy của trình duyệt
ферзь nghĩa là hoàng hậu.
Nghĩa của ферзь
Danh từ
- [Con cờ, quân cờ] hoàng hậu.
Biến cách của ферзь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фе́рзь | ферзи́ |
| Sinh cách кого? чего? | ферзя́ | ферзе́й |
| Tặng cách кому? чему? | ферзю́ | ферзя́м |
| Đối cách кого? что? | ферзя́ | ферзе́й |
| Công cụ cách кем? чем? | ферзём | ферзя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ферзе́ | ферзя́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ферзь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ферзь nghĩa là gì?
ферзь (danh từ) nghĩa là hoàng hậu.
ферзь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ферзь (phiên âm Latinh ferzʹ, IPA [fʲersʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.