фешене́бельный
Dấu sắc trên фешене́бельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фешене́бельный nghĩa là trang nhã, thanh lịch.
Nghĩa của фешене́бельный
Tính từ
- Trang nhã, thanh lịch, lịch sự, hợp thời trang, hợp mốt.
Biến cách của фешене́бельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фешене́бельный | фешене́бельное | фешене́бельная | фешене́бельные |
| Sinh cách | фешене́бельного | фешене́бельного | фешене́бельной | фешене́бельных |
| Tặng cách | фешене́бельному | фешене́бельному | фешене́бельной | фешене́бельным |
| Đối cách | фешене́бельный / фешене́бельного | фешене́бельное | фешене́бельную | фешене́бельные / фешене́бельных |
| Công cụ cách | фешене́бельным | фешене́бельным | фешене́бельной | фешене́бельными |
| Giới cách | фешене́бельном | фешене́бельном | фешене́бельной | фешене́бельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của фешене́бельный
| So sánh hơn | (по)фешене́бельнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фешене́бельный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
фешенебельный nghĩa là gì?
фешенебельный (tính từ) nghĩa là trang nhã, thanh lịch.
фешенебельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фешене́бельный (phiên âm Latinh fešenɛ́belʹnyj, IPA [fʲɪʂɨˈnɛbʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.