TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фешене́бельный

fešenɛ́belʹnyj[fʲɪʂɨˈnɛbʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фешене́бельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фешене́бельный nghĩa là trang nhã, thanh lịch.

Nghĩa của фешене́бельный

Tính từ

  1. Trang nhã, thanh lịch, lịch sự, hợp thời trang, hợp mốt.

Biến cách của фешене́бельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфешене́бельныйфешене́бельноефешене́бельнаяфешене́бельные
Sinh cáchфешене́бельногофешене́бельногофешене́бельнойфешене́бельных
Tặng cáchфешене́бельномуфешене́бельномуфешене́бельнойфешене́бельным
Đối cáchфешене́бельный / фешене́бельногофешене́бельноефешене́бельнуюфешене́бельные / фешене́бельных
Công cụ cáchфешене́бельнымфешене́бельнымфешене́бельнойфешене́бельными
Giới cáchфешене́бельномфешене́бельномфешене́бельнойфешене́бельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của фешене́бельный

So sánh hơn(по)фешене́бельнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фешене́бельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

фешенебельный nghĩa là gì?

фешенебельный (tính từ) nghĩa là trang nhã, thanh lịch.

фешенебельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фешене́бельный (phiên âm Latinh fešenɛ́belʹnyj, IPA [fʲɪʂɨˈnɛbʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.