фигня́
Dấu sắc trên фигня́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фигня́ nghĩa là chuyện vớ vẩn, đồ vớ vẩn.
Nghĩa của фигня́
Danh từ
- thông tục Chuyện vớ vẩn, đồ vớ vẩn.
Biến cách của фигня́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фигня́ | фигни́ |
| Sinh cách кого? чего? | фигни́ | фигне́й |
| Tặng cách кому? чему? | фигне́ | фигня́м |
| Đối cách кого? что? | фигню́ | фигни́ |
| Công cụ cách кем? чем? | фигнёй | фигня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | фигне́ | фигня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фигня́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
фигня nghĩa là gì?
фигня (danh từ) nghĩa là chuyện vớ vẩn, đồ vớ vẩn.
фигня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фигня́ (phiên âm Latinh fignjá, IPA [fʲɪɡˈnʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.