TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фигуристка

giống cái
figuristka giọng máy của trình duyệt

фигуристка nghĩa là Vận động viên trượt múa trên băng, vận động viên trượt băng nghệ thuật.

Nghĩa của фигуристка

Nghĩa lấy theo mục фигурист.

Danh từ

  1. Vận động viên trượt múa trên băng, vận động viên trượt băng nghệ thuật.

Câu hỏi thường gặp

фигуристка nghĩa là gì?

фигуристка (danh từ) nghĩa là Vận động viên trượt múa trên băng, vận động viên trượt băng nghệ thuật.

фигуристка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фигуристка (phiên âm Latinh figuristka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.