физкульту́ра
Dấu sắc trên физкульту́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
физкульту́ра nghĩa là môn thể dục.
Nghĩa của физкульту́ра
Danh từ
- Môn thể dục.
Biến cách của физкульту́ра (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | физкульту́ра |
| Sinh cách кого? чего? | физкульту́ры |
| Tặng cách кому? чему? | физкульту́ре |
| Đối cách кого? что? | физкульту́ру |
| Công cụ cách кем? чем? | физкульту́рой |
| Giới cách о ком? о чём? | физкульту́ре |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với физкульту́ра
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
физкультура nghĩa là gì?
физкультура (danh từ) nghĩa là môn thể dục.
физкультура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là физкульту́ра (phiên âm Latinh fizkulʹtúra, IPA [fʲɪskʊlʲˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.