физра́
giống cáibất động vật
fizrá[fʲɪzˈra]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên физра́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
физра́ nghĩa là giáo dục thể chất.
Nghĩa của физра́
Danh từ
- Thể dục, giáo dục thể chất.
Biến cách của физра́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | физра́ | физры́ |
| Sinh cách кого? чего? | физры́ | фи́зр |
| Tặng cách кому? чему? | физре́ | физра́м |
| Đối cách кого? что? | физру́ | физры́ |
| Công cụ cách кем? чем? | физро́й | физра́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | физре́ | физра́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với физра́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
физра nghĩa là gì?
физра (danh từ) nghĩa là giáo dục thể chất.
физра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là физра́ (phiên âm Latinh fizrá, IPA [fʲɪzˈra]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.