флане́ль
Dấu sắc trên флане́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
флане́ль nghĩa là vải fla-nen, phơ-la-nen.
Nghĩa của флане́ль
Danh từ
- Vải fla-nen, phơ-la-nen.
Biến cách của флане́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | флане́ль | флане́ли |
| Sinh cách кого? чего? | флане́ли | флане́лей |
| Tặng cách кому? чему? | флане́ли | флане́лям |
| Đối cách кого? что? | флане́ль | флане́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | флане́лью | флане́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | флане́ли | флане́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với флане́ль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
фланель nghĩa là gì?
фланель (danh từ) nghĩa là vải fla-nen, phơ-la-nen.
фланель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là флане́ль (phiên âm Latinh flanɛ́lʹ, IPA [fɫɐˈnɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.