фле́ксия
giống cáibất động vật
fléksija[ˈflʲeksʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фле́ксия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фле́ксия nghĩa là [sự [ biến cách.
Nghĩa của фле́ксия
Danh từ
- [sự [ biến cách.
Biến cách của фле́ксия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фле́ксия | фле́ксии |
| Sinh cách кого? чего? | фле́ксии | фле́ксий |
| Tặng cách кому? чему? | фле́ксии | фле́ксиям |
| Đối cách кого? что? | фле́ксию | фле́ксии |
| Công cụ cách кем? чем? | фле́ксией | фле́ксиями |
| Giới cách о ком? о чём? | фле́ксии | фле́ксиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фле́ксия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
флексия nghĩa là gì?
флексия (danh từ) nghĩa là [sự [ biến cách.
флексия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фле́ксия (phiên âm Latinh fléksija, IPA [ˈflʲeksʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.