TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фонт

giống đựcbất động vật
font[font] giọng máy của trình duyệt

фонт nghĩa là phông, phông chữ.

Nghĩa của фонт

Danh từ

  1. Phông, phông chữ.

Biến cách của фонт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фо́нтфо́нты
Sinh cách кого? чего?фо́нтафо́нтов
Tặng cách кому? чему?фо́нтуфо́нтам
Đối cách кого? что?фо́нтфо́нты
Công cụ cách кем? чем?фо́нтомфо́нтами
Giới cách о ком? о чём?фо́нтефо́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фонт

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

фонт nghĩa là gì?

фонт (danh từ) nghĩa là phông, phông chữ.

фонт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фонт (phiên âm Latinh font, IPA [font]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.