фонт
giống đựcbất động vật
font[font]
giọng máy của trình duyệt
фонт nghĩa là phông, phông chữ.
Nghĩa của фонт
Danh từ
- Phông, phông chữ.
Biến cách của фонт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фо́нт | фо́нты |
| Sinh cách кого? чего? | фо́нта | фо́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | фо́нту | фо́нтам |
| Đối cách кого? что? | фо́нт | фо́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | фо́нтом | фо́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | фо́нте | фо́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фонт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
фонт nghĩa là gì?
фонт (danh từ) nghĩa là phông, phông chữ.
фонт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фонт (phiên âm Latinh font, IPA [font]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.