фосси́лия
giống cáibất động vật
fossílija[fɐˈsʲilʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фосси́лия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фосси́лия nghĩa là hoá thạch.
Nghĩa của фосси́лия
Danh từ
- Hoá thạch.
Biến cách của фосси́лия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фосси́лия | фосси́лии |
| Sinh cách кого? чего? | фосси́лии | фосси́лий |
| Tặng cách кому? чему? | фосси́лии | фосси́лиям |
| Đối cách кого? что? | фосси́лию | фосси́лии |
| Công cụ cách кем? чем? | фосси́лией | фосси́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | фосси́лии | фосси́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фосси́лия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
фоссилия nghĩa là gì?
фоссилия (danh từ) nghĩa là hoá thạch.
фоссилия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фосси́лия (phiên âm Latinh fossílija, IPA [fɐˈsʲilʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.