фото́н
giống đựcbất động vật
fotón[fɐˈton]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фото́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фото́н nghĩa là phô-tôn, phôtôn.
Nghĩa của фото́н
Danh từ
- vật lý Phô-tôn, phôtôn, foton, quang tử.
Biến cách của фото́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фото́н | фото́ны |
| Sinh cách кого? чего? | фото́на | фото́нов |
| Tặng cách кому? чему? | фото́ну | фото́нам |
| Đối cách кого? что? | фото́н | фото́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | фото́ном | фото́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | фото́не | фото́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của фото́н
Câu hỏi thường gặp
фотон nghĩa là gì?
фотон (danh từ) nghĩa là phô-tôn, phôtôn.
фотон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фото́н (phiên âm Latinh fotón, IPA [fɐˈton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.