TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фу́нкция

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fúnkcija[ˈfunkt͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фу́нкция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фу́нкция nghĩa là chức năng, cơ năng.

Nghĩa của фу́нкция

Danh từ

  1. sinh học Chức năng, cơ năng, chức phận.
  2. nghĩa bóng обязанность Chức năng, chức trách, nhiệm vụ.
    • выполня́ть фу́нкции кого́-л.thực hiện chức trách (nhiệm vụ) của ai
  3. значение, роль Tác dụng, chức năng, vai trò.
    • фу́нкция де́негchức năng (tác dụng) của tiền tệ
    • мат.hàm số, hàm
    • проиво́дная фу́нкцияđạo hàm
    • выступа́ть в фу́нкции кого́-л., чего́-л.là ai, là cái gì

Biến cách của фу́нкция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фу́нкцияфу́нкции
Sinh cách кого? чего?фу́нкциифу́нкций
Tặng cách кому? чему?фу́нкциифу́нкциям
Đối cách кого? что?фу́нкциюфу́нкции
Công cụ cách кем? чем?фу́нкциейфу́нкциями
Giới cách о ком? о чём?фу́нкциифу́нкциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фу́нкция

Đồng nghĩa

Họ từ của фу́нкция

Câu hỏi thường gặp

функция nghĩa là gì?

функция (danh từ) nghĩa là chức năng, cơ năng.

функция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фу́нкция (phiên âm Latinh fúnkcija, IPA [ˈfunkt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.