фу́нкция
Dấu sắc trên фу́нкция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фу́нкция nghĩa là chức năng, cơ năng.
Nghĩa của фу́нкция
Danh từ
- sinh học Chức năng, cơ năng, chức phận.
- nghĩa bóng обязанность Chức năng, chức trách, nhiệm vụ.
- выполня́ть фу́нкции кого́-л.thực hiện chức trách (nhiệm vụ) của ai
- значение, роль Tác dụng, chức năng, vai trò.
- фу́нкция де́негchức năng (tác dụng) của tiền tệ
- мат.hàm số, hàm
- проиво́дная фу́нкцияđạo hàm
- выступа́ть в фу́нкции кого́-л., чего́-л.là ai, là cái gì
Biến cách của фу́нкция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фу́нкция | фу́нкции |
| Sinh cách кого? чего? | фу́нкции | фу́нкций |
| Tặng cách кому? чему? | фу́нкции | фу́нкциям |
| Đối cách кого? что? | фу́нкцию | фу́нкции |
| Công cụ cách кем? чем? | фу́нкцией | фу́нкциями |
| Giới cách о ком? о чём? | фу́нкции | фу́нкциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фу́нкция
Đồng nghĩa
Họ từ của фу́нкция
Câu hỏi thường gặp
функция nghĩa là gì?
функция (danh từ) nghĩa là chức năng, cơ năng.
функция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фу́нкция (phiên âm Latinh fúnkcija, IPA [ˈfunkt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.