ха́ньский
Dấu sắc trên ха́ньский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ха́ньский nghĩa là trung quốc, trung hoa.
Nghĩa của ха́ньский
Tính từ
- Trung quốc, trung hoa, tàu, trung, hán, hoa.
Biến cách của ха́ньский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ха́ньский | ха́ньское | ха́ньская | ха́ньские |
| Sinh cách | ха́ньского | ха́ньского | ха́ньской | ха́ньских |
| Tặng cách | ха́ньскому | ха́ньскому | ха́ньской | ха́ньским |
| Đối cách | ха́ньский / ха́ньского | ха́ньское | ха́ньскую | ха́ньские / ха́ньских |
| Công cụ cách | ха́ньским | ха́ньским | ха́ньской | ха́ньскими |
| Giới cách | ха́ньском | ха́ньском | ха́ньской | ха́ньских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ха́ньский
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ханьский nghĩa là gì?
ханьский (tính từ) nghĩa là trung quốc, trung hoa.
ханьский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ха́ньский (phiên âm Latinh xánʹskij, IPA [ˈxanʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.