хараки́ри
giống trungbất động vật
xarakíri[xərɐˈkʲirʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên хараки́ри chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хараки́ри nghĩa là Sự mổ bụng tự sát, harakiri.
Nghĩa của хараки́ри
Danh từ
- Sự mổ bụng tự sát, harakiri.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хараки́ри
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
харакири nghĩa là gì?
харакири (danh từ) nghĩa là Sự mổ bụng tự sát, harakiri.
харакири đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хараки́ри (phiên âm Latinh xarakíri, IPA [xərɐˈkʲirʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.