хара́ктер
Dấu sắc trên хара́ктер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хара́ктер nghĩa là đặc điểm, tính, bản chất.
Nghĩa của хара́ктер
Danh từ
- Đặc điểm.
- Tính, bản chất, bản tính.
Biến cách của хара́ктер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хара́ктер | хара́ктеры |
| Sinh cách кого? чего? | хара́ктера | хара́ктеров |
| Tặng cách кому? чему? | хара́ктеру | хара́ктерам |
| Đối cách кого? что? | хара́ктер | хара́ктеры |
| Công cụ cách кем? чем? | хара́ктером | хара́ктерами |
| Giới cách о ком? о чём? | хара́ктере | хара́ктерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của хара́ктер
Câu ví dụ với хара́ктер
- У твоей собаки плохой характер? Chó nhà bạn có dữ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1867085
- У неё сильный характер. Cô ta có cá tính mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5990163
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
характер nghĩa là gì?
характер (danh từ) nghĩa là đặc điểm, tính, bản chất.
характер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хара́ктер (phiên âm Latinh xarákter, IPA [xɐˈraktʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.