Хе́льсинки
giống đựcbất động vật
Xélʹsinki[ˈxʲelʲsʲɪnkʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Хе́льсинки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Хе́льсинки nghĩa là hiệu sinh kỳ, hiệu sinh kì.
Nghĩa của Хе́льсинки
Danh từ riêng
- Hiệu sinh kỳ, hiệu sinh kì.
Họ từ của Хе́льсинки
Câu hỏi thường gặp
Хельсинки nghĩa là gì?
Хельсинки (danh từ riêng) nghĩa là hiệu sinh kỳ, hiệu sinh kì.
Хельсинки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Хе́льсинки (phiên âm Latinh Xélʹsinki, IPA [ˈxʲelʲsʲɪnkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.