химика́лии
Dấu sắc trên химика́лии chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
химика́лии nghĩa là chế phẩm hóa học, hóa học phẩm.
Nghĩa của химика́лии
Danh từ
- Chế phẩm hóa học, hóa học phẩm, hóa chất, chất hóa học.
Biến cách của химика́лии (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | химика́лии |
| Sinh cách кого? чего? | химика́лий |
| Tặng cách кому? чему? | химика́лиям |
| Đối cách кого? что? | химика́лии |
| Công cụ cách кем? чем? | химика́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | химика́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với химика́лии
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
химикалии nghĩa là gì?
химикалии (danh từ) nghĩa là chế phẩm hóa học, hóa học phẩm.
химикалии đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là химика́лии (phiên âm Latinh ximikálii, IPA [xʲɪmʲɪˈkalʲɪɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.