Chế phẩm hóa học, hóa học phẩm, hóa chất, chất hóa học.
Câu hỏi thường gặp
химикаты nghĩa là gì?
химикаты (danh từ) nghĩa là chế phẩm hóa học, hóa học phẩm.
химикаты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là химикаты (phiên âm Latinh ximikaty); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.