хлеб
хлеб nghĩa là ổ bánh mì, cái bánh mì, lúi mì, ngũ cốc.
Nghĩa của хлеб
Danh từ
- Ổ bánh mì, cái bánh mì.
- хлеб с ма́сломbánh mì phết bơ
- кусо́к хлебаmẩu bánh mì
- Lúi mì, ngũ cốc.
- Lúi mì [ngoài đồng].
- зараба́тывать себе́ на хлебkiếm kế sinh nhai, kiếm gạo, kiếm cơm
- отбива́ть хлеб у кого́-л.cướp cơm chim (cướp đoạt bát cơm) của ai
Biến cách của хлеб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хле́б | хле́бы |
| Sinh cách кого? чего? | хле́ба | хле́бов |
| Tặng cách кому? чему? | хле́бу | хле́бам |
| Đối cách кого? что? | хле́б | хле́бы |
| Công cụ cách кем? чем? | хле́бом | хле́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | хле́бе | хле́бах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хлеб
Trái nghĩa
Họ từ của хлеб
Câu ví dụ với хлеб
- Я знаю того, кто съел хлеб. Tôi biết ai đã ăn cái bánh đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13525352
- Маюко ест хлеб на завтрак. Mayuko ăn bánh mì cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395177
- Мы едим хлеб с маслом. Tụi tao ăn bơ trên bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447001
- Он купил молоко и хлеб. Anh ấy mua sữa và bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549088
- Я хлеб не ем. Tôi không ăn bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1949249
- Я не ем хлеб. Tôi không ăn bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3873480
- Я купил хлеб. Tôi đã mua bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3094725
- Я купила хлеб. Tôi đã mua bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3094727
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
хлеб nghĩa là gì?
хлеб (danh từ) nghĩa là ổ bánh mì, cái bánh mì, lúi mì, ngũ cốc.
хлеб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хлеб (phiên âm Latinh xleb, IPA [xlʲep]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.