TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлеб

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xleb[xlʲep] giọng máy của trình duyệt

хлеб nghĩa là ổ bánh mì, cái bánh mì, lúi mì, ngũ cốc.

Nghĩa của хлеб

Danh từ

  1. Ổ bánh mì, cái bánh mì.
    • хлеб с ма́сломbánh mì phết bơ
    • кусо́к хлебаmẩu bánh mì
  2. Lúi mì, ngũ cốc.
  3. Lúi mì [ngoài đồng].
    • зараба́тывать себе́ на хлебkiếm kế sinh nhai, kiếm gạo, kiếm cơm
    • отбива́ть хлеб у кого́-л.cướp cơm chim (cướp đoạt bát cơm) của ai

Biến cách của хлеб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хле́бхле́бы
Sinh cách кого? чего?хле́бахле́бов
Tặng cách кому? чему?хле́бухле́бам
Đối cách кого? что?хле́бхле́бы
Công cụ cách кем? чем?хле́бомхле́бами
Giới cách о ком? о чём?хле́бехле́бах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хлеб

Trái nghĩa

Họ từ của хлеб

Câu ví dụ với хлеб

  • Я знаю того, кто съел хлеб. Tôi biết ai đã ăn cái bánh đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13525352
  • Маюко ест хлеб на завтрак. Mayuko ăn bánh mì cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395177
  • Мы едим хлеб с маслом. Tụi tao ăn bơ trên bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447001
  • Он купил молоко и хлеб. Anh ấy mua sữa và bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549088
  • Я хлеб не ем. Tôi không ăn bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1949249
  • Я не ем хлеб. Tôi không ăn bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3873480
  • Я купил хлеб. Tôi đã mua bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3094725
  • Я купила хлеб. Tôi đã mua bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3094727

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

хлеб nghĩa là gì?

хлеб (danh từ) nghĩa là ổ bánh mì, cái bánh mì, lúi mì, ngũ cốc.

хлеб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлеб (phiên âm Latinh xleb, IPA [xlʲep]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.