TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хли́пкий

xlípkij[ˈxlʲipkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хли́пкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хли́пкий nghĩa là ọp ẹp, òi ọp.

Nghĩa của хли́пкий

Tính từ

  1. хилый Ọp ẹp, òi ọp, quặt quẹo.

Biến cách của хли́пкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхли́пкийхли́пкоехли́пкаяхли́пкие
Sinh cáchхли́пкогохли́пкогохли́пкойхли́пких
Tặng cáchхли́пкомухли́пкомухли́пкойхли́пким
Đối cáchхли́пкий / хли́пкогохли́пкоехли́пкуюхли́пкие / хли́пких
Công cụ cáchхли́пкимхли́пкимхли́пкойхли́пкими
Giới cáchхли́пкомхли́пкомхли́пкойхли́пких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хли́пкий

So sánh hơn(по)хли́пче

Họ từ của хли́пкий

Câu hỏi thường gặp

хлипкий nghĩa là gì?

хлипкий (tính từ) nghĩa là ọp ẹp, òi ọp.

хлипкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хли́пкий (phiên âm Latinh xlípkij, IPA [ˈxlʲipkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.