TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлыст

giống đựcđộng vật
xlyst[xɫɨst] giọng máy của trình duyệt

хлыст nghĩa là cái roi, vọt.

Nghĩa của хлыст

Danh từ

  1. Cái roi, vọt; (плётка) [cái] roi da, roi gân bò, roi ngựa; cà vạt ((cũ)).

Biến cách của хлыст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хлы́стхлысты́
Sinh cách кого? чего?хлыста́хлысто́в
Tặng cách кому? чему?хлысту́хлыста́м
Đối cách кого? что?хлыста́хлысто́в
Công cụ cách кем? чем?хлысто́мхлыста́ми
Giới cách о ком? о чём?хлысте́хлыста́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хлыст

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

хлыст nghĩa là gì?

хлыст (danh từ) nghĩa là cái roi, vọt.

хлыст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлыст (phiên âm Latinh xlyst, IPA [xɫɨst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.