хлыст
giống đựcđộng vật
xlyst[xɫɨst]
giọng máy của trình duyệt
хлыст nghĩa là cái roi, vọt.
Nghĩa của хлыст
Danh từ
- Cái roi, vọt; (плётка) [cái] roi da, roi gân bò, roi ngựa; cà vạt ((cũ)).
Biến cách của хлыст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хлы́ст | хлысты́ |
| Sinh cách кого? чего? | хлыста́ | хлысто́в |
| Tặng cách кому? чему? | хлысту́ | хлыста́м |
| Đối cách кого? что? | хлыста́ | хлысто́в |
| Công cụ cách кем? чем? | хлысто́м | хлыста́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | хлысте́ | хлыста́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хлыст
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
хлыст nghĩa là gì?
хлыст (danh từ) nghĩa là cái roi, vọt.
хлыст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хлыст (phiên âm Latinh xlyst, IPA [xɫɨst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.