холм
холм nghĩa là ngọn đồi, cái gò.
Nghĩa của холм
Danh từ
- Ngọn đồi, cái gò.
Biến cách của холм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хо́лм | холмы́ |
| Sinh cách кого? чего? | холма́ | холмо́в |
| Tặng cách кому? чему? | холму́ | холма́м |
| Đối cách кого? что? | хо́лм | холмы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | холмо́м | холма́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | холме́ | холма́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của холм
Câu ví dụ với холм
- Они восторгались прекрасным видом с холма. Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4488460
- Между рекой и холмом лежит деревня. Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10176888
- Между рекой и холмом стоит деревня. Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10176889
- Они любовались прекрасным видом с холма. Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12694502
- Они стояли на вершине холма. Tụi nó đã đứng trên đỉnh đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1959645
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
холм nghĩa là gì?
холм (danh từ) nghĩa là ngọn đồi, cái gò.
холм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là холм (phiên âm Latinh xolm, IPA [xoɫm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.