TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

холм

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xolm[xoɫm] giọng máy của trình duyệt

холм nghĩa là ngọn đồi, cái gò.

Nghĩa của холм

Danh từ

  1. Ngọn đồi, cái gò.

Biến cách của холм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хо́лмхолмы́
Sinh cách кого? чего?холма́холмо́в
Tặng cách кому? чему?холму́холма́м
Đối cách кого? что?хо́лмхолмы́
Công cụ cách кем? чем?холмо́мхолма́ми
Giới cách о ком? о чём?холме́холма́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của холм

Câu ví dụ với холм

  • Они восторгались прекрасным видом с холма. Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4488460
  • Между рекой и холмом лежит деревня. Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10176888
  • Между рекой и холмом стоит деревня. Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10176889
  • Они любовались прекрасным видом с холма. Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12694502
  • Они стояли на вершине холма. Tụi nó đã đứng trên đỉnh đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1959645

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

холм nghĩa là gì?

холм (danh từ) nghĩa là ngọn đồi, cái gò.

холм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là холм (phiên âm Latinh xolm, IPA [xoɫm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.