TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

холл

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xoll[ˈxoɫ] giọng máy của trình duyệt

холл nghĩa là hành lang, phòng chờ.

Nghĩa của холл

Danh từ

  1. Hành lang, phòng chờ, phòng đợi, tiền sảnh, đại sảnh.

Biến cách của холл (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хо́ллхо́ллы
Sinh cách кого? чего?хо́ллахо́ллов
Tặng cách кому? чему?хо́ллухо́ллам
Đối cách кого? что?хо́ллхо́ллы
Công cụ cách кем? чем?хо́лломхо́ллами
Giới cách о ком? о чём?хо́ллехо́ллах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với холл

Đồng nghĩa

Họ từ của холл

Câu hỏi thường gặp

холл nghĩa là gì?

холл (danh từ) nghĩa là hành lang, phòng chờ.

холл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là холл (phiên âm Latinh xoll, IPA [ˈxoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.