холл
xoll[ˈxoɫ]
giọng máy của trình duyệt
холл nghĩa là hành lang, phòng chờ.
Nghĩa của холл
Danh từ
- Hành lang, phòng chờ, phòng đợi, tiền sảnh, đại sảnh.
Biến cách của холл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хо́лл | хо́ллы |
| Sinh cách кого? чего? | хо́лла | хо́ллов |
| Tặng cách кому? чему? | хо́ллу | хо́ллам |
| Đối cách кого? что? | хо́лл | хо́ллы |
| Công cụ cách кем? чем? | хо́ллом | хо́ллами |
| Giới cách о ком? о чём? | хо́лле | хо́ллах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với холл
Đồng nghĩa
Họ từ của холл
Câu hỏi thường gặp
холл nghĩa là gì?
холл (danh từ) nghĩa là hành lang, phòng chờ.
холл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là холл (phiên âm Latinh xoll, IPA [ˈxoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.