хо́лод
Dấu sắc trên хо́лод chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хо́лод nghĩa là rét.
Nghĩa của хо́лод
Danh từ
- Rét.
Biến cách của хо́лод (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хо́лод | холода́ |
| Sinh cách кого? чего? | хо́лода | холодо́в |
| Tặng cách кому? чему? | хо́лоду | холода́м |
| Đối cách кого? что? | хо́лод | холода́ |
| Công cụ cách кем? чем? | хо́лодом | холода́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | хо́лоде | холода́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хо́лод
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với хо́лод
- Мои уши покраснели от холода. Tai tôi đỏ lên vì cái lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9405952
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
холод nghĩa là gì?
холод (danh từ) nghĩa là rét.
холод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хо́лод (phiên âm Latinh xólod, IPA [ˈxoɫət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.