TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

холу́йский

xolújskij[xɐˈɫujskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên холу́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

холу́йский nghĩa là tôi đòi.

Nghĩa của холу́йский

Tính từ

  1. Có tính chất đầy tớ, tôi đòi.

Biến cách của холу́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхолу́йскийхолу́йскоехолу́йскаяхолу́йские
Sinh cáchхолу́йскогохолу́йскогохолу́йскойхолу́йских
Tặng cáchхолу́йскомухолу́йскомухолу́йскойхолу́йским
Đối cáchхолу́йский / холу́йскогохолу́йскоехолу́йскуюхолу́йские / холу́йских
Công cụ cáchхолу́йскимхолу́йскимхолу́йскойхолу́йскими
Giới cáchхолу́йскомхолу́йскомхолу́йскойхолу́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với холу́йский

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

холуйский nghĩa là gì?

холуйский (tính từ) nghĩa là tôi đòi.

холуйский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là холу́йский (phiên âm Latinh xolújskij, IPA [xɐˈɫujskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.