TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хоть

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xotʹ[xotʲ] giọng máy của trình duyệt

хоть nghĩa là dù, mặc dù.

Nghĩa của хоть

Liên từ

  1. Dù, mặc dù, dầu.

Họ từ của хоть

Câu ví dụ với хоть

  • Ты хоть скажи мне, куда идёшь. Ít nhất bạn cũng phải cho tôi biết bạn định đi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3578652
  • Хоть она и устала, она продолжала работать. Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #473176
  • На улице хоть глаз выколи. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13083706
  • Том не хочет, чтобы хоть что-то меняли. Tom không muốn có gì thay đổi cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483988
  • Ты хоть представляешь себе, на что похожа моя жизнь? Bạn có ít ý kiến nào về cuộc đời tôi khong (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495694
  • Вы хоть представляете себе, на что похожа моя жизнь? Bạn có ít ý kiến nào về cuộc đời tôi khong (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495695

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

хоть nghĩa là gì?

хоть (liên từ) nghĩa là dù, mặc dù.

хоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хоть (phiên âm Latinh xotʹ, IPA [xotʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.