хоть
хоть nghĩa là dù, mặc dù.
Nghĩa của хоть
Liên từ
- Dù, mặc dù, dầu.
Họ từ của хоть
Câu ví dụ với хоть
- Ты хоть скажи мне, куда идёшь. Ít nhất bạn cũng phải cho tôi biết bạn định đi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3578652
- Хоть она и устала, она продолжала работать. Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #473176
- На улице хоть глаз выколи. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13083706
- Том не хочет, чтобы хоть что-то меняли. Tom không muốn có gì thay đổi cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483988
- Ты хоть представляешь себе, на что похожа моя жизнь? Bạn có ít ý kiến nào về cuộc đời tôi khong (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495694
- Вы хоть представляете себе, на что похожа моя жизнь? Bạn có ít ý kiến nào về cuộc đời tôi khong (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495695
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
хоть nghĩa là gì?
хоть (liên từ) nghĩa là dù, mặc dù.
хоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хоть (phiên âm Latinh xotʹ, IPA [xotʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.