хо́хма
Dấu sắc trên хо́хма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хо́хма nghĩa là bông đùa ý nhị, nói đùa sắc sảo.
Nghĩa của хо́хма
Danh từ
- [Lời, câu] bông đùa ý nhị, nói đùa sắc sảo.
Biến cách của хо́хма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хо́хма | хо́хмы |
| Sinh cách кого? чего? | хо́хмы | хо́хм |
| Tặng cách кому? чему? | хо́хме | хо́хмам |
| Đối cách кого? что? | хо́хму | хо́хмы |
| Công cụ cách кем? чем? | хо́хмой | хо́хмами |
| Giới cách о ком? о чём? | хо́хме | хо́хмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của хо́хма
Câu hỏi thường gặp
хохма nghĩa là gì?
хохма (danh từ) nghĩa là bông đùa ý nhị, nói đùa sắc sảo.
хохма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хо́хма (phiên âm Latinh xóxma, IPA [ˈxoxmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.