худо́жественный
Dấu sắc trên худо́жественный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
худо́жественный nghĩa là mỹ thuật.
Nghĩa của худо́жественный
Tính từ
- Thuộc về nghệ thuật, mỹ thuật.
- художественный о́бразhình tượng nghệ thuật
- худо́жественное произведе́ниеtác phẩm nghệ thuật
- худо́жественная литерату́раsách văn nghệ
- художественный фильм[bộ] phim truyện
- худо́жественное учи́лищеtrường mỹ thuật
- художественный вы́мысел[sự] hư cấu nghệ thuật
- худо́жественные про́мыслыcác ngành mỹ nghệ, các ngành sản xuất đồ mỹ nghệ
- художественный беспоря́докcảnh hỗn độn mỹ quan
Biến cách của худо́жественный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | худо́жественный | худо́жественное | худо́жественная | худо́жественные |
| Sinh cách | худо́жественного | худо́жественного | худо́жественной | худо́жественных |
| Tặng cách | худо́жественному | худо́жественному | худо́жественной | худо́жественным |
| Đối cách | худо́жественный / худо́жественного | худо́жественное | худо́жественную | худо́жественные / худо́жественных |
| Công cụ cách | худо́жественным | худо́жественным | худо́жественной | худо́жественными |
| Giới cách | худо́жественном | худо́жественном | худо́жественной | худо́жественных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của худо́жественный
| So sánh hơn | (по)худо́жественнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với худо́жественный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
художественный nghĩa là gì?
художественный (tính từ) nghĩa là mỹ thuật.
художественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là худо́жественный (phiên âm Latinh xudóžestvennyj, IPA [xʊˈdoʐɨstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.