хэш
giống đựcbất động vật
xɛš[xɛʂ]
giọng máy của trình duyệt
хэш nghĩa là dấu thăng, dấu băm, giá trị băm.
Nghĩa của хэш
Danh từ
- Dấu thăng, dấu băm.
- Giá trị băm.
Biến cách của хэш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хэ́ш | хэ́ши |
| Sinh cách кого? чего? | хэ́ша | хэ́шей |
| Tặng cách кому? чему? | хэ́шу | хэ́шам |
| Đối cách кого? что? | хэ́ш | хэ́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | хэ́шем | хэ́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | хэ́ше | хэ́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хэш
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
хэш nghĩa là gì?
хэш (danh từ) nghĩa là dấu thăng, dấu băm, giá trị băm.
хэш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хэш (phiên âm Latinh xɛš, IPA [xɛʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.