TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хэш

giống đựcbất động vật
xɛš[xɛʂ] giọng máy của trình duyệt

хэш nghĩa là dấu thăng, dấu băm, giá trị băm.

Nghĩa của хэш

Danh từ

  1. Dấu thăng, dấu băm.
  2. Giá trị băm.

Biến cách của хэш (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хэ́шхэ́ши
Sinh cách кого? чего?хэ́шахэ́шей
Tặng cách кому? чему?хэ́шухэ́шам
Đối cách кого? что?хэ́шхэ́ши
Công cụ cách кем? чем?хэ́шемхэ́шами
Giới cách о ком? о чём?хэ́шехэ́шах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хэш

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

хэш nghĩa là gì?

хэш (danh từ) nghĩa là dấu thăng, dấu băm, giá trị băm.

хэш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хэш (phiên âm Latinh xɛš, IPA [xɛʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.