ца́рственный
Dấu sắc trên ца́рственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ца́рственный nghĩa là uy nghiêm, hùng vĩ.
Nghĩa của ца́рственный
Tính từ
- Uy nghiêm, hùng vĩ, hùng tráng.
Biến cách của ца́рственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ца́рственный | ца́рственное | ца́рственная | ца́рственные |
| Sinh cách | ца́рственного | ца́рственного | ца́рственной | ца́рственных |
| Tặng cách | ца́рственному | ца́рственному | ца́рственной | ца́рственным |
| Đối cách | ца́рственный / ца́рственного | ца́рственное | ца́рственную | ца́рственные / ца́рственных |
| Công cụ cách | ца́рственным | ца́рственным | ца́рственной | ца́рственными |
| Giới cách | ца́рственном | ца́рственном | ца́рственной | ца́рственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ца́рственный
Câu hỏi thường gặp
царственный nghĩa là gì?
царственный (tính từ) nghĩa là uy nghiêm, hùng vĩ.
царственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ца́рственный (phiên âm Latinh cárstvennyj, IPA [ˈt͡sarstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.