цейхга́уз
Dấu sắc trên цейхга́уз chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цейхга́уз nghĩa là cái kho quân nhu, kho quân trang.
Nghĩa của цейхга́уз
Danh từ
- Cái kho quân nhu, kho quân trang, kho quân khí.
Biến cách của цейхга́уз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цейхга́уз | цейхга́узы |
| Sinh cách кого? чего? | цейхга́уза | цейхга́узов |
| Tặng cách кому? чему? | цейхга́узу | цейхга́узам |
| Đối cách кого? что? | цейхга́уз | цейхга́узы |
| Công cụ cách кем? чем? | цейхга́узом | цейхга́узами |
| Giới cách о ком? о чём? | цейхга́узе | цейхга́узах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với цейхга́уз
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
цейхгауз nghĩa là gì?
цейхгауз (danh từ) nghĩa là cái kho quân nhu, kho quân trang.
цейхгауз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цейхга́уз (phiên âm Latinh cejxgáuz, IPA [t͡sɨjˈxaʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.