TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

целеустремление

giống trung
celeustremlenije giọng máy của trình duyệt

целеустремление nghĩa là chí hướng, có chí hướng.

Nghĩa của целеустремление

Nghĩa lấy theo mục целеустремлённость.

Danh từ

  1. Chí hướng, [tính, sự] có chí hướng, có mục đích rõ rệt, nhằm mục tiêu nhất định.

Câu hỏi thường gặp

целеустремление nghĩa là gì?

целеустремление (danh từ) nghĩa là chí hướng, có chí hướng.

целеустремление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là целеустремление (phiên âm Latinh celeustremlenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.