Chí hướng, [tính, sự] có chí hướng, có mục đích rõ rệt, nhằm mục tiêu nhất định.
Câu hỏi thường gặp
целеустремление nghĩa là gì?
целеустремление (danh từ) nghĩa là chí hướng, có chí hướng.
целеустремление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là целеустремление (phiên âm Latinh celeustremlenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.