це́рква
giống cáibất động vật
cérkva[ˈt͡sɛrkvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên це́рква chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
це́рква nghĩa là nhà thờ.
Nghĩa của це́рква
Danh từ
- Nhà thờ.
Biến cách của це́рква (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́рква | це́рквы |
| Sinh cách кого? чего? | це́рквы | це́ркв |
| Tặng cách кому? чему? | це́ркве | це́рквам |
| Đối cách кого? что? | це́ркву | це́рквы |
| Công cụ cách кем? чем? | це́рквой | це́рквами |
| Giới cách о ком? о чём? | це́ркве | це́рквах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với це́рква
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
церква nghĩa là gì?
церква (danh từ) nghĩa là nhà thờ.
церква đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là це́рква (phiên âm Latinh cérkva, IPA [ˈt͡sɛrkvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.