Vô liêm sỉ, vô sỉ, trắng trợn, trơ trẽn, trơ tráo, mặt dày mặt dạn.
Câu hỏi thường gặp
цинический nghĩa là gì?
цинический (tính từ) nghĩa là vô liêm sỉ, vô sỉ.
цинический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цинический (phiên âm Latinh ciničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.