цинк
giống đựcbất động vật
cink[t͡sɨnk]
giọng máy của trình duyệt
цинк nghĩa là kẽm.
Nghĩa của цинк
Danh từ
- Kẽm.
Biến cách của цинк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ци́нк | ци́нки |
| Sinh cách кого? чего? | ци́нка | ци́нков |
| Tặng cách кому? чему? | ци́нку | ци́нкам |
| Đối cách кого? что? | ци́нк | ци́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | ци́нком | ци́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | ци́нке | ци́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của цинк
Câu hỏi thường gặp
цинк nghĩa là gì?
цинк (danh từ) nghĩa là kẽm.
цинк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цинк (phiên âm Latinh cink, IPA [t͡sɨnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.