TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цинк

giống đựcbất động vật
cink[t͡sɨnk] giọng máy của trình duyệt

цинк nghĩa là kẽm.

Nghĩa của цинк

Danh từ

  1. Kẽm.

Biến cách của цинк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ци́нкци́нки
Sinh cách кого? чего?ци́нкаци́нков
Tặng cách кому? чему?ци́нкуци́нкам
Đối cách кого? что?ци́нкци́нки
Công cụ cách кем? чем?ци́нкомци́нками
Giới cách о ком? о чём?ци́нкеци́нках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của цинк

Câu hỏi thường gặp

цинк nghĩa là gì?

цинк (danh từ) nghĩa là kẽm.

цинк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цинк (phiên âm Latinh cink, IPA [t͡sɨnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.