цыга́нка
Dấu sắc trên цыга́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цыга́нка nghĩa là người xư-gan, người di-gan.
Nghĩa của цыга́нка
Nghĩa lấy theo mục цыган.
Danh từ
- Người Xư-gan, người Di-gan, người Bô-hê-miên.
Biến cách của цыга́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цыга́нка | цыга́нки |
| Sinh cách кого? чего? | цыга́нки | цыга́нок |
| Tặng cách кому? чему? | цыга́нке | цыга́нкам |
| Đối cách кого? что? | цыга́нку | цыга́нок |
| Công cụ cách кем? чем? | цыга́нкой | цыга́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | цыга́нке | цыга́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
цыганка nghĩa là gì?
цыганка (danh từ) nghĩa là người xư-gan, người di-gan.
цыганка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цыга́нка (phiên âm Latinh cygánka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.