чалма́
giống cáibất động vật
čalmá[t͡ɕɪɫˈma]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чалма́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чалма́ nghĩa là cái khăn đóng, khăn xếp.
Nghĩa của чалма́
Danh từ
- Cái khăn đóng, khăn xếp.
Biến cách của чалма́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чалма́ | чалмы́ |
| Sinh cách кого? чего? | чалмы́ | ча́лм |
| Tặng cách кому? чему? | чалме́ | чалма́м |
| Đối cách кого? что? | чалму́ | чалмы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | чалмо́й | чалма́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чалме́ | чалма́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чалма́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чалма nghĩa là gì?
чалма (danh từ) nghĩa là cái khăn đóng, khăn xếp.
чалма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чалма́ (phiên âm Latinh čalmá, IPA [t͡ɕɪɫˈma]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.