TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чванли́вый

čvanlívyj[t͡ɕvɐnˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чванли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чванли́вый nghĩa là ngạo mạn, kiêu ngạo.

Nghĩa của чванли́вый

Tính từ

  1. Ngạo mạn, kiêu ngạo, kiêu căng, vênh váo, kênh kiệu, phách lối.

Biến cách của чванли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчванли́выйчванли́воечванли́ваячванли́вые
Sinh cáchчванли́вогочванли́вогочванли́войчванли́вых
Tặng cáchчванли́вомучванли́вомучванли́войчванли́вым
Đối cáchчванли́вый / чванли́вогочванли́воечванли́вуючванли́вые / чванли́вых
Công cụ cáchчванли́вымчванли́вымчванли́войчванли́выми
Giới cáchчванли́вомчванли́вомчванли́войчванли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của чванли́вый

So sánh hơn(по)чванли́вее

Họ từ của чванли́вый

Câu hỏi thường gặp

чванливый nghĩa là gì?

чванливый (tính từ) nghĩa là ngạo mạn, kiêu ngạo.

чванливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чванли́вый (phiên âm Latinh čvanlívyj, IPA [t͡ɕvɐnˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.