чванли́вый
Dấu sắc trên чванли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чванли́вый nghĩa là ngạo mạn, kiêu ngạo.
Nghĩa của чванли́вый
Tính từ
- Ngạo mạn, kiêu ngạo, kiêu căng, vênh váo, kênh kiệu, phách lối.
Biến cách của чванли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чванли́вый | чванли́вое | чванли́вая | чванли́вые |
| Sinh cách | чванли́вого | чванли́вого | чванли́вой | чванли́вых |
| Tặng cách | чванли́вому | чванли́вому | чванли́вой | чванли́вым |
| Đối cách | чванли́вый / чванли́вого | чванли́вое | чванли́вую | чванли́вые / чванли́вых |
| Công cụ cách | чванли́вым | чванли́вым | чванли́вой | чванли́выми |
| Giới cách | чванли́вом | чванли́вом | чванли́вой | чванли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của чванли́вый
| So sánh hơn | (по)чванли́вее |
Họ từ của чванли́вый
Câu hỏi thường gặp
чванливый nghĩa là gì?
чванливый (tính từ) nghĩa là ngạo mạn, kiêu ngạo.
чванливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чванли́вый (phiên âm Latinh čvanlívyj, IPA [t͡ɕvɐnˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.